rạp chiếu bóng

rạp chiếu bóng

Gia đình tôi cùng nhau đi rạp chiếu bóng vào tối thứ Bảy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình kiến trúc, một tòa nhà trang bị màn hình máy chiếu, dùng để trình chiếu các bộ phim điện ảnh cho khán giả xem tập thể. Đây nơi công cộng phục vụ việc giải trí thông qua nghệ thuật thứ bảy.
    • Tổ chức, đơn vị kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực chiếu phim. Nghĩa này nhấn mạnh đến khía cạnh dịch vụ thương mại của địa điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuối tuần này, chúng tôi sẽ đi rạp chiếu bóng để xem phim mới. (Chỉ địa điểm cụ thể để xem phim.)
    • Hệ thống rạp chiếu bóng này mặt tại nhiều thành phố lớn. (Chỉ mạng lưới, tổ chức kinh doanh chiếu phim.)
    • Trước đây, rạp chiếu bóng nơi giải trí chính của người dân. (Nói về loại hình dịch vụ giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rạp chiếu bóng" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết chính thống. Trong khẩu ngữ, người ta thường rút gọn thành "rạp phim" hoặc thậm chí chỉ "rạp".
    • Anh ấy làm quản lý cho một rạp chiếu bóng lớn. (Dùng trong ngữ cảnh công việc, kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rạp phim: Từ đồng nghĩa, ngắn gọn thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày.
  • Rạp chớp bóng: Từ , ít được sử dụng trong hiện tại, cùng nghĩa với "rạp chiếu bóng".
  • Cinema: Từ mượn tiếng Anh, đôi khi được dùng trong các văn bản hoặc ngữ cảnh mang tính quốc tế.
  • Tử điện ảnh: Cách gọi trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc báo chí.
Từ đồng nghĩa
  • Rạp phim: Địa điểm chiếu phim.
  • Tử điện ảnh: Rạp chiếu bóng (từ Hán Việt, trang trọng).
  • Xi-: Cách phiên âm từ "cinema", dùng trong khẩu ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây danh từ. Các cụm từ thường đi kèm với động từ.) - Đi rạp chiếu bóng: Hành động đến rạp để xem phim. - Vào rạp chiếu bóng: Hành động bước vào trong rạp. - Làmrạp chiếu bóng: Công việc tại địa điểm này.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh cụm từ "rạp chiếu bóng".)